Nghĩa tiếng Việt
- Tính bao trùm, tính rộng khắp; tính phổ biến.danh từ
- Tính rộng lượng, tính rộng rãi, tính đại lượng.danh từ
- Đạo Thiên chúa, công giáo.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the catholicity today.
-
The catholicity was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép