TanroDictionary Sổ từ

catholicity

/ˌkæθəˈlɪsəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính bao trùm, tính rộng khắp; tính phổ biến.danh từ
  2. Tính rộng lượng, tính rộng rãi, tính đại lượng.danh từ
  3. Đạo Thiên chúa, công giáo.danh từ

Ví dụ

  1. They discussed the catholicity today.

  2. The catholicity was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép