TanroDictionary Sổ từ

catholicon

/kəˈθɑːləˌkɑːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc chữa vạn bệnh.danh từ

Ví dụ

  1. She hoped the new tea would be a catholicon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép