Nghĩa tiếng Việt
- Đuôi sóc, (một kiểu cụm hoa).danh từ
Ví dụ
-
Soft catkins covered the branches in early spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkætkɪn/
Soft catkins covered the branches in early spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép