TanroDictionary Sổ từ

catkin

/ˈkætkɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đuôi sóc, (một kiểu cụm hoa).danh từ

Ví dụ

  1. Soft catkins covered the branches in early spring.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép