TanroDictionary Sổ từ

catling

/ˈkætlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mèo con.danh từ
  2. Dây ruột mèo nhỏ.danh từ
  3. Dao mổ.danh từ

Ví dụ

  1. The child held a sleeping catling.

  2. The surgeon used a thin catling.

  3. The doctor picked up a sharp catling.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép