Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất giống mèo.danh từ
- Tính nham hiểm, tính nanh ác.danh từ
Ví dụ
-
The cat's cattiness surprised the children.
-
Her cattiness made the room feel cold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép