Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất giống mèo.danh từ
- Tính nham hiểm, tính nanh ác.danh từ
Ví dụ
-
The cattishness appeared in the report.
-
His cattishness made everyone wary.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép