TanroDictionary Sổ từ

cattle-grid

/ˈkætəlˈɡrɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm lưới nằm trên mặt đường để ngăn súc vật qua lại.danh từ

Ví dụ

  1. The cattle-grid stopped the cows at the gate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép