TanroDictionary Sổ từ

cattleman

/ˈkætəlmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chăn trâu bò.danh từ
  2. Người chăn nuôi trâu bò.danh từ

Ví dụ

  1. The cattleman checked the fence at dawn.

  2. The cattleman sold milk to the market.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép