Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với mèo: Thú nhỏ thuộc bộ Ăn thịt, leo trèo rất giỏi, nuôi trong nhà để bắt chuột hoặc để làm cảnhtính từ
- Nham hiểm, nanh ác.tính từ
Ví dụ
-
The catti little animal moved softly through the grass.
-
Her catti plan caused trouble for everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép