Nghĩa tiếng Việt
- Lối đi hẹp.danh từ
- Lối đi men cầu (cho công nhân đứng sửa... ).danh từ
- Sàn diễn thời trangdanh từ
Tiếng Nhật
- キャットウォークlối đi hẹp trên cao (sân khấu, cầu)
Ví dụ
-
She walked carefully along the narrow catwalk.
-
The worker stood on the catwalk above the pipes.
-
She looked confident on the catwalk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép