Nghĩa tiếng Việt
- Nhăn nhó vì khó chịu, bực dọc.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Cau có với mọi người.
-
Nét mặt cau có.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cau có với mọi người.
Nét mặt cau có.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép