Nghĩa tiếng Việt
- Chế độ họp kín (của ban lãnh đạo một tổ chức chính trị).danh từ
Ví dụ
-
The club's caucusdom kept the decision secret.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɔːkəsmət/
The club's caucusdom kept the decision secret.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép