TanroDictionary Sổ từ

caucusdom

/ˈkɔːkəsmət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế độ họp kín (của ban lãnh đạo một tổ chức chính trị).danh từ

Ví dụ

  1. The club's caucusdom kept the decision secret.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép