Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của caucusdanh từ
Ví dụ
-
The caucuses chose new local leaders.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɔːkəsɪz/
The caucuses chose new local leaders.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép