TanroDictionary Sổ từ

caught

/kɔːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của catchđộng từ

Ví dụ

  1. She caught the ball with one hand.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép