TanroDictionary Sổ từ

caulked

/kˈɔːkt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của caulkđộng từ

Ví dụ

  1. They caulked the tub yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép