TanroDictionary Sổ từ

caulker

/kˈɔːkə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ xảm (thuyền, tàu).danh từ
  2. Cái đục của thợ xảm.danh từ
  3. Hớp rượu mạnh.danh từ

Ví dụ

  1. The caulker repaired the old ship.

  2. He used a caulker to seal the gap.

  3. He took a caulker after dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép