TanroDictionary Sổ từ

causative

/ˈkɔːzətɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Là nguyên nhân, là lý do, là duyên cớ; đem đến một kết quả.tính từ
  2. Nguyên nhân.tính từ

Ví dụ

  1. The weather was a causative factor in the delay.

  2. A causative event started the long chain of problems.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép