Nghĩa tiếng Việt
- Là nguyên nhân, là lý do, là duyên cớ; đem đến một kết quả.tính từ
- Nguyên nhân.tính từ
Ví dụ
-
The weather was a causative factor in the delay.
-
A causative event started the long chain of problems.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép