Nghĩa tiếng Việt
- Đường đắp cao (qua vùng lầy lội).danh từ
- Bờ đường đắp cao (cho khách đi bộ).danh từ
Ví dụ
-
The village was reached by a long causey.
-
A causey protected walkers from the mud.
-
They caused the path over the wet ground.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép