Nghĩa tiếng Việt
- Châm chọc, châm biếm; cay độc, chua cay.D
Ví dụ
-
She made a causticalli funny joke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɔstɪkəlli/
She made a causticalli funny joke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép