TanroDictionary Sổ từ

caustically

/ˈkɔstɪkəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Châm chọc, châm biếm; cay độc, chua cay.D

Ví dụ

  1. She made a causticalli funny joke.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép