Nghĩa tiếng Việt
- Tính ăn da.danh từ
- Tính châm chọc, tính châm biếm; tính cay độc, tính chua cay.danh từ
Ví dụ
-
The cleaning liquid had strong causticiti.
-
Her causticiti made every joke sting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép