TanroDictionary Sổ từ

causticity

/ˈkɔstɪkəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính ăn da.danh từ
  2. Tính châm chọc, tính châm biếm; tính cay độc, tính chua cay.danh từ

Ví dụ

  1. The cleaning liquid had strong causticiti.

  2. Her causticiti made every joke sting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép