Nghĩa tiếng Việt
- Đốt (bằng sắt nung đỏ hoặc chất ăn da để diệt độc).động từ
- Làm cho cứng, làm chai.động từ
Ví dụ
-
The doctor will cauterise the wound.
-
Years of sun can cauterise the skin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép