TanroDictionary Sổ từ

cauterise

/ˈkɔːtəraɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đốt (bằng sắt nung đỏ hoặc chất ăn da để diệt độc).động từ
  2. Làm cho cứng, làm chai.động từ

Ví dụ

  1. The doctor will cauterise the wound.

  2. Years of sun can cauterise the skin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép