TanroDictionary Sổ từ

cauterising

/kˈɔːtərˌaɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cauterise.động từ

Ví dụ

  1. He is cauterising the wound in clinic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép