Nghĩa tiếng Việt
- Sự đốt.danh từ
Ví dụ
-
The cauterization took only a few minutes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɔːtəraɪˈzeɪʃən/
The cauterization took only a few minutes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép