Nghĩa tiếng Việt
- Tiền ký quỹ, tiền bảo lãnh.danh từ
Ví dụ
-
They paid caution-money before renting the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɔʃənˈməni/
They paid caution-money before renting the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép