TanroDictionary Sổ từ

cautionary

/ˈkɔːʃənəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để báo trước, để cảnh cáo.tính từ
  2. Để cảnh cáo, để quở trách.tính từ

Ví dụ

  1. The teacher gave a cautionary warning.

  2. His cautionary tone stopped the mistake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép