Nghĩa tiếng Việt
- Để báo trước, để cảnh cáo.tính từ
- Để cảnh cáo, để quở trách.tính từ
Ví dụ
-
The teacher gave a cautionary warning.
-
His cautionary tone stopped the mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép