Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cautionđộng từ
Ví dụ
-
They cautioned the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɔːʃənd/
They cautioned the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép