TanroDictionary Sổ từ

cavalcade

/ˌkævlˈkeɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoàn người cưỡi ngựa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A cavalcade passed slowly through town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép