Nghĩa tiếng Việt
- Kỵ sĩ.danh từ
- Người khéo chiều phụ nữ, người nịnh đầm.danh từ
- Kiêu ngạo, ngạo mạng; xẵng.tính từ
- Ung dung.tính từ
- Không trịnh trọng, phóng túng.tính từ
Ví dụ
-
A cavalier helped the team.
-
The cavalier smiled and offered her a seat.
-
His cavalier reply sounded rude and careless.
-
She remained cavalier under pressure and stayed calm.
-
He gave a cavalier laugh and left early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép