Nghĩa tiếng Việt
- Kỵ binh.danh từ
Tiếng Nhật
- 騎兵きへいkị binh
Ví dụ
-
The cavalryman rode ahead of the column.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkeɪvəlriːmən/
The cavalryman rode ahead of the column.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép