TanroDictionary Sổ từ

cavalrymen

/kˈævəlrˌɪmɛn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của cavalrymandanh từ

Ví dụ

  1. The cavalrymen rode through the narrow valley.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép