Nghĩa tiếng Việt
- Người ở hang; người thượng cổ.danh từ
- Kẻ cư xử thô bạo với đàn bà; kẻ vũ phu.danh từ
Ví dụ
-
The caveman in the story lived in a cold cave.
-
He acted like a caveman when he shouted.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép