Nghĩa tiếng Việt
- Vòng mũi (để vực ngựa).danh từ
- Rọ mõm (cừu non).danh từ
Ví dụ
-
The horse wore a cavesson for training.
-
The sheep had a soft cavesson on.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép