Nghĩa tiếng Việt
- Đường lòng máng (mặt cắt là một phần tư đường tròn).danh từ
Ví dụ
-
The vase had a smooth cavetto edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈvɛˌtoʊ/
The vase had a smooth cavetto edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép