TanroDictionary Sổ từ

caviare

/ˈkæviɑː(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Caviar trứng cá muối.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She ordered caviare on toast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép