Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cavilđộng từ
Ví dụ
-
He cavilled over the price, though it was fair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkævld/
He cavilled over the price, though it was fair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép