TanroDictionary Sổ từ

caviller

/kəˈvɪlə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay cãi bướng, người hay lý sự cùn; người hay gây chuyện cãi nhau vặt.danh từ

Ví dụ

  1. The caviller argued about every detail.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép