TanroDictionary Sổ từ

cavils

/ˈkævlz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cavilđộng từ

Ví dụ

  1. My brother cavils whenever the rules change.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép