Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc khoang; có những khoang xuất hiện trong cơ thể.tính từ
Ví dụ
-
The scan showed a cavitary space in the lung.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkævəˌtɛri/
The scan showed a cavitary space in the lung.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép