TanroDictionary Sổ từ

cavitary

/ˈkævəˌtɛri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc khoang; có những khoang xuất hiện trong cơ thể.tính từ

Ví dụ

  1. The scan showed a cavitary space in the lung.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép