Nghĩa tiếng Việt
- Xem cavitation: Sự tạo ra lỗ hổng; sự tạo ra lỗ trốngđộng từ
Ví dụ
-
The entry cavitate points to cavitation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkævəˌteɪt/
The entry cavitate points to cavitation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép