Nghĩa tiếng Việt
- Loài gặm nhấm nhỏ ở Nam Mỹ (chuột lang).danh từ
Ví dụ
-
The cavy hid under the hay in its cage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkeɪvi/
The cavy hid under the hay in its cage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép