Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cawđộng từ
Ví dụ
-
The crow cawed outside my window this morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɔːd/
The crow cawed outside my window this morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép