Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của caw.động từ
Ví dụ
-
A bird was cawing loudly in the tree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɔːrɪŋ/
A bird was cawing loudly in the tree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép