TanroDictionary Sổ từ

cawl

/kaʊl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Canh thịt cừu với rau củ.danh từ

Ví dụ

  1. The cawl was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép