Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của cawdanh từ
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của cawđộng từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của cawđộng từ
Ví dụ
-
The caws grew louder as the birds gathered.
-
The crow caws at dawn every day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép