TanroDictionary Sổ từ

caws

/kɑz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của cawdanh từ
  2. Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của cawđộng từ
  3. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của cawđộng từ

Ví dụ

  1. The caws grew louder as the birds gathered.

  2. The crow caws at dawn every day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép