Nghĩa tiếng Việt
- Ngựa nhỏ (của thổ dân da đỏ).danh từ
Ví dụ
-
The old cayuse carried him across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑɪˌjuːs/
The old cayuse carried him across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép