Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống đánh lửa điện dung (hay dùng cho động cơ diesel).danh từ
Ví dụ
-
The cdi improved starting in cold weather.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsdiː/
The cdi improved starting in cold weather.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép