TanroDictionary Sổ từ

cdt

/ˌsiː diː ˈtiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giờ ban ngày ở khu vực trung tâm (Central Daylight Time).X

Ví dụ

  1. The word cdt was common long ago.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép