Nghĩa tiếng Việt
- Giờ ban ngày ở khu vực trung tâm (Central Daylight Time).X
Ví dụ
-
The word cdt was common long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsiː diː ˈtiː/
The word cdt was common long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép