TanroDictionary Sổ từ

cecity

/ˈsesəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đui mù ((thường) bóng).danh từ

Ví dụ

  1. The report mentioned ceciti in the family.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép