Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cedeđộng từ
Ví dụ
-
He ceded control to the teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsiːdɪd/
He ceded control to the teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép