TanroDictionary Sổ từ

cedes

/siːdz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cedeđộng từ

Ví dụ

  1. She cedes her seat to elders.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép